- 扌thủ(bàn tay)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
vượt qua gai góc; khai phá con đường đầy chông gai [thành ngữ]
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn và cuối cùng đã thành công.
vượt qua gian nan chông gai; phá kinh trảm cức (vượt mọi chướng ngại) [thành ngữ]
Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn và cuối cùng đã thành công.
vượt gai góc; trèo đèo lội suối vượt muôn khó khăn [thành ngữ]
vượt qua gai góc; khai phá con đường đầy chông gai [thành ngữ]
Anh ấy đã vượt qua mọi khó khăn và cuối cùng đã thành công.
vượt qua gian nan chông gai; phá kinh trảm cức (vượt mọi chướng ngại) [thành ngữ]
Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn và cuối cùng đã thành công.
vượt gai góc; trèo đèo lội suối vượt muôn khó khăn [thành ngữ]
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
vượt qua gai góc; khai phá con đường đầy chông gai [thành ngữ]
vượt qua gai góc; khai phá con đường đầy chông gai [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta phải vượt qua mọi khó khăn mới có thể thành công.
mở ra con đường mới; tìm lối đi khác [thành ngữ]
Họ đã vượt qua mọi khó khăn, mở ra một con đường mới.
Chúng ta phải vượt qua mọi khó khăn mới có thể thành công.
mở ra con đường mới; tìm lối đi khác [thành ngữ]
Họ đã vượt qua mọi khó khăn, mở ra một con đường mới.