- 扌thủ(bàn tay)
- 台đài(bệ, sân khấu)
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
cân đòn lớn (thường do ba người vận hành: hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân)
Cái cân đòn lớn là một công cụ cân nặng cổ xưa.
cân đòn lớn (thường do ba người vận hành: hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân)
Cái cân đòn lớn là một công cụ cân nặng cổ xưa.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
cân đòn lớn (thường do ba người vận hành: hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân)
cân đòn lớn (thường do ba người vận hành: hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.