- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm; bế; ấp (trứng); mang (oán hận, hy vọng...)
ôm; bế; ấp (trứng); mang (oán hận, hy vọng...)
中用两臂围住,紧贴身体yòng liǎng bì wéizhù, jǐntiē shēntǐ
Mẹ đang ôm đứa bé.
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
中用双臂围住某人或某物yòng shuāngbì wéizhù mǒurén huò mǒuwù
Mẹ ôm con.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm; bế; ấp (trứng); mang (oán hận, hy vọng...)
中用两臂围住,紧贴身体yòng liǎng bì wéizhù, jǐntiē shēntǐ
Mẹ đang ôm đứa bé.
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
中用双臂围住某人或某物yòng shuāngbì wéizhù mǒurén huò mǒuwù
Mẹ ôm con.
ôm; bế; ấp (trứng)
中用双手围住,搂在身体上yòng shuāng shǒu wéi zhù, lōu zài shēntǐ shang
Mẹ đang bế đứa bé.
ôm; bế (em bé); ấp ủ
中用双臂围住;搂住yòng shuāngbì wéizhù;lǒuzhù
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
中从四周围起来cóng sìzhōu wéi qǐlai
Anh ấy ôm chặt một cái cây.
nâng niu; chăm sóc; che chở
中珍惜;疼爱;保护zhēnxī; ténɡ'ài; bǎohù
Anh ấy ấp ủ hy vọng.
(khẩu) (quần áo) vừa vặn; ôm sát người
中衣服等穿在身上很合适yīfu děng chuān zài shēnshang hěn héshìhe
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm; bế; ấp (trứng); mang (oán hận, hy vọng...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ôm; bế; ấp (trứng)
中用双手围住,搂在身体上yòng shuāng shǒu wéi zhù, lōu zài shēntǐ shang
Mẹ đang bế đứa bé.
ôm; bế (em bé); ấp ủ
中用双臂围住;搂住yòng shuāngbì wéizhù;lǒuzhù
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
中从四周围起来cóng sìzhōu wéi qǐlai
Anh ấy ôm chặt một cái cây.
nâng niu; chăm sóc; che chở
中珍惜;疼爱;保护zhēnxī; ténɡ'ài; bǎohù
Anh ấy ấp ủ hy vọng.
(khẩu) (quần áo) vừa vặn; ôm sát người
中衣服等穿在身上很合适yīfu děng chuān zài shēnshang hěn héshìhe
Bộ quần áo này rất vừa vặn.