- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
(bóng) nước đến chân mới nhảy; cuống cuồng chuẩn bị vào phút chót; học gạo trước kỳ thi
Anh ấy chỉ học tủ trước kỳ thi.
(bóng) nước đến chân mới nhảy; cuống cuồng chuẩn bị vào phút chót; học gạo trước kỳ thi
Anh ấy chỉ học tủ trước kỳ thi.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
(bóng) nước đến chân mới nhảy; cuống cuồng chuẩn bị vào phút chót; học gạo trước kỳ thi
(bóng) nước đến chân mới nhảy; cuống cuồng chuẩn bị vào phút chót; học gạo trước kỳ thi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.