- 扌thủ(tay)
- 包bao(bọc, gói)
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm đầu chạy trốn như chuột; tháo chạy nhục nhã [thành ngữ]
Anh ta ôm đầu chạy trốn như chuột.
ôm đầu chạy trốn như chuột; tháo chạy nhục nhã [thành ngữ]
Anh ta ôm đầu chạy trốn như chuột.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
ôm đầu chạy trốn như chuột; tháo chạy nhục nhã [thành ngữ]
ôm đầu chạy trốn như chuột; tháo chạy nhục nhã [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.