- 山sơn(núi)
- 厂hán(vách đá dốc)
- 干can(can, gần âm 'ngạn')
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
cập bờ; đến bờ
Con thuyền đã cập bến an toàn.
cập bờ; đến bờ
Con thuyền đã cập bến an toàn.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
cập bờ; đến bờ
cập bờ; đến bờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.