- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
ngủ chung kề chân nhau (tình bạn thân thiết) [thành ngữ]
ngủ chung kề chân nhau (tình bạn thân thiết) [thành ngữ]
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
ngủ chung kề chân nhau (tình bạn thân thiết) [thành ngữ]
ngủ chung kề chân nhau (tình bạn thân thiết) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.