- 扌thủ(bàn tay)
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
bôi; trát; phết
Anh ấy bôi thuốc mỡ lên vết thương.
lau; chùi
中用布或手指轻轻擦去yòng bù huò shǒuzhǐ qīngqīng cāqù
Bạn lau bàn một chút đi.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
lau; chùi
中用手或布擦去表面的东西yòng shǒu huò bù cā qù biǎomiàn de dōngxi
Bạn lau bàn một chút đi.
trát vữa; tô vữa
中用泥土或其他材料涂在墙面上yòng nítu huò qítā cáiliào túzài qiángmiàn shang
Anh ấy đã trát phẳng bức tường.
đi vòng vòng; nói vòng vo; vòng vo tam quốc
中绕圈子;不直接说rào quānzi;bù zhíjiē shuō
Anh ấy về nhà trong bóng tối.
bôi; trát; phết
Anh ấy bôi thuốc mỡ lên vết thương.
lau; chùi
中用布或手指轻轻擦去yòng bù huò shǒuzhǐ qīngqīng cāqù
Bạn lau bàn một chút đi.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
lau; chùi
中用手或布擦去表面的东西yòng shǒu huò bù cā qù biǎomiàn de dōngxi
Bạn lau bàn một chút đi.
trát vữa; tô vữa
中用泥土或其他材料涂在墙面上yòng nítu huò qítā cáiliào túzài qiángmiàn shang
Anh ấy đã trát phẳng bức tường.
đi vòng vòng; nói vòng vo; vòng vo tam quốc
中绕圈子;不直接说rào quānzi;bù zhíjiē shuō
Anh ấy về nhà trong bóng tối.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
bôi; trát; phết
lau; chùi
trát vữa; tô vữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用东西涂在表面上,或者擦掉、去掉yòng dōngxi túzài biǎomiàn shang、huòzhě cādiào、qùdiào
Xin hãy xóa chữ trên bảng đen.
lượt (dùng cho làn mây, tia sáng, v.v.)
中用来计算云彩、光线等细长的东西的数量yònglái jìsuàn yúncǎi、guāngxiàn děng xìcháng de dōngxi de shùliàng
đi vòng quanh; tránh né
中绕过;避开不直接面对rào guò; bì kāi bù zhíjiē miàn duì
Anh ấy gạt nước mắt.
中用东西涂在表面上,或者擦掉、去掉yòng dōngxi túzài biǎomiàn shang、huòzhě cādiào、qùdiào
Xin hãy xóa chữ trên bảng đen.
lượt (dùng cho làn mây, tia sáng, v.v.)
中用来计算云彩、光线等细长的东西的数量yònglái jìsuàn yúncǎi、guāngxiàn děng xìcháng de dōngxi de shùliàng
đi vòng quanh; tránh né
中绕过;避开不直接面对rào guò; bì kāi bù zhíjiē miàn duì
Anh ấy gạt nước mắt.