- 扌thủ(bàn tay)
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
không nỡ làm mất mặt; ngại ngùng không dám từ chối (vì sĩ diện)
Anh ấy không giữ được thể diện, đành phải đồng ý.
không nỡ làm mất mặt; ngại ngùng không dám từ chối (vì sĩ diện)
Anh ấy không giữ được thể diện, đành phải đồng ý.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
không nỡ làm mất mặt; ngại ngùng không dám từ chối (vì sĩ diện)
không nỡ làm mất mặt; ngại ngùng không dám từ chối (vì sĩ diện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.