- 扌thủ(bàn tay)
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
Xin hãy xóa lỗi này.
lau; chùi
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
Xin hãy xóa lỗi này.
lau; chùi
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
bôi; phết; xoa; tẩy xóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.