- 扌thủ(tay)
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
tiền đặt cọc thuê nhà; tiền cọc thuê
Căn hộ này cần tiền đặt cọc.
tiền đặt cọc thuê nhà; tiền cọc thuê
Căn hộ này cần tiền đặt cọc.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
tiền đặt cọc thuê nhà; tiền cọc thuê
tiền đặt cọc thuê nhà; tiền cọc thuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.