- 扌thủ(tay)
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
tiền đặt cọc; tiền ký quỹ
Bạn cần phải trả tiền đặt cọc.
tiền đặt cọc; tiền cọc
Bạn có cần đặt cọc không?
tiền đặt cọc; tiền ký quỹ
Bạn cần phải trả tiền đặt cọc.
tiền đặt cọc; tiền cọc
Bạn có cần đặt cọc không?
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền đặt cọc; tiền ký quỹ
tiền đặt cọc; tiền ký quỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.