- 扌thủ(tay)
- 由do(từ đó, xuất phát)
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
trúng thưởng; bốc thăm trúng
Tôi đã trúng giải nhất!
trúng thưởng; bốc thăm trúng
Tôi đã trúng giải nhất!
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
trúng thưởng; bốc thăm trúng
trúng thưởng; bốc thăm trúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.