- 扌thủ(tay)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm rất nặng nề.
đứng ra chịu trách nhiệm; đảm nhận đầu việc
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.
mang; đeo; mang theo
gánh (đơn vị đo lượng hàng gánh trên vai)
gánh (hai thùng đầy); đơn vị đo lường gánh
Anh ấy gánh một gánh nước.
đòn gánh và hàng hóa trên đó
Anh ấy vác một gánh củi trên vai.
gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm rất nặng nề.
đứng ra chịu trách nhiệm; đảm nhận đầu việc
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.
mang; đeo; mang theo
gánh (đơn vị đo lượng hàng gánh trên vai)
gánh (hai thùng đầy); đơn vị đo lường gánh
Anh ấy gánh một gánh nước.
đòn gánh và hàng hóa trên đó
Anh ấy vác một gánh củi trên vai.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm
gánh (đơn vị đo lượng hàng gánh trên vai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đang mang một cái túi.
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
đảm (đơn vị đo lường = 50 kg; gánh)
Một gánh gạo có bao nhiêu?
Anh ấy đang mang một cái túi.
tham gia; làm; theo đuổi (nghề/công việc)
đảm (đơn vị đo lường = 50 kg; gánh)
Một gánh gạo có bao nhiêu?