- 扌thủ(tay)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
bao dung; tha thứ; chấp nhận
Xin bạn hãy tha thứ nhiều.
thứ lỗi; bỏ qua cho; châm chước
Xin bạn hãy thông cảm nhiều.
đứng ra chịu trách nhiệm; đảm nhận đầu việc
Xin bạn hãy gánh vác nhiều hơn.
bao dung; tha thứ; chấp nhận
Xin bạn hãy tha thứ nhiều.
thứ lỗi; bỏ qua cho; châm chước
Xin bạn hãy thông cảm nhiều.
đứng ra chịu trách nhiệm; đảm nhận đầu việc
Xin bạn hãy gánh vác nhiều hơn.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
bao dung; tha thứ; chấp nhận
bao dung; tha thứ; chấp nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.