- 扌thủ(bàn tay)
- 斥xích(đẩy ra, xua đuổi)
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
bói toán bằng cách phân tích chữ Hán
Anh ấy thích bói chữ.
bói toán bằng cách phân tích chữ Hán
Anh ấy thích bói chữ.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
bói toán bằng cách phân tích chữ Hán
bói toán bằng cách phân tích chữ Hán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.