- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
tỏ ra khó chịu; mặt nặng mày nhẹ; hạ thể diện mà làm điều gì
Anh ấy tỏ vẻ không vui, không nói gì cả.
thẳng thắn bất chấp thể diện; dằn lòng làm mặt lạnh
Anh ấy không ngại làm mất lòng, từ chối yêu cầu của tôi.
dẹp bỏ tự ái; hạ mình; không ngại mất mặt
tỏ ra khó chịu; mặt nặng mày nhẹ; hạ thể diện mà làm điều gì
Anh ấy tỏ vẻ không vui, không nói gì cả.
thẳng thắn bất chấp thể diện; dằn lòng làm mặt lạnh
Anh ấy không ngại làm mất lòng, từ chối yêu cầu của tôi.
dẹp bỏ tự ái; hạ mình; không ngại mất mặt
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
tỏ ra khó chịu; mặt nặng mày nhẹ; hạ thể diện mà làm điều gì
tỏ ra khó chịu; mặt nặng mày nhẹ; hạ thể diện mà làm điều gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy gạt bỏ sĩ diện, xin lỗi tôi.
Anh ấy gạt bỏ sĩ diện, xin lỗi tôi.