- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
lấy dữ liệu về (máy khách kéo); pull (khẩu, điện toán)
Phần mềm này có thể kéo dữ liệu.
lấy dữ liệu về (máy khách kéo); pull (khẩu, điện toán)
Phần mềm này có thể kéo dữ liệu.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
lấy dữ liệu về (máy khách kéo); pull (khẩu, điện toán)
lấy dữ liệu về (máy khách kéo); pull (khẩu, điện toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.