- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(thổ ngữ) để lại chuyện chưa giải quyết xong; bỏ dở chừng
(thổ ngữ) để lại chuyện chưa giải quyết xong; bỏ dở chừng
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
(thổ ngữ) để lại chuyện chưa giải quyết xong; bỏ dở chừng
(thổ ngữ) để lại chuyện chưa giải quyết xong; bỏ dở chừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.