- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Rabat, thủ đô Maroc
Rabat là thủ đô của Maroc.
Rabat, thủ đô Maroc
Rabat là thủ đô của Maroc.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Rabat, thủ đô Maroc
Rabat, thủ đô Maroc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.