- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
san bằng; ngang bằng; bình đẳng hóa
Xin hãy kéo phẳng cái bàn.
tập hợp đủ; tìm đủ
Xin hãy làm phẳng tờ giấy này.
kéo bằng; san phẳng; cân bằng
Xin hãy là phẳng quần áo.
san bằng; ngang bằng; bình đẳng hóa
Xin hãy kéo phẳng cái bàn.
tập hợp đủ; tìm đủ
Xin hãy làm phẳng tờ giấy này.
kéo bằng; san phẳng; cân bằng
Xin hãy là phẳng quần áo.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
san bằng; ngang bằng; bình đẳng hóa
san bằng; ngang bằng; bình đẳng hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
san bằng; làm bằng phẳng; kéo ngang bằng
Làm ơn làm phẳng tờ giấy này.
san bằng; làm bằng phẳng; kéo ngang bằng
Làm ơn làm phẳng tờ giấy này.