- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
đội cổ vũ; đội cheerleader
Cô ấy đã tham gia đội cổ vũ của trường.
đội cổ vũ; đội cheerleader
Cô ấy đã tham gia đội cổ vũ của trường.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội cổ vũ; đội cheerleader
đội cổ vũ; đội cheerleader
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.