- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Jean-Pierre Raffarin (thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac)
Raffarin là cựu thủ tướng Pháp.
Jean-Pierre Raffarin (thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac)
Raffarin là cựu thủ tướng Pháp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Jean-Pierre Raffarin (thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac)
Jean-Pierre Raffarin (thủ tướng Pháp dưới thời Jacques Chirac)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.