- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(khẩu, phương ngữ miền Bắc) đón khách; bắt khách (của tài xế taxi)
Anh ấy rất vất vả khi chạy xe mỗi ngày.
nhận cuốc; nhận việc (chở khách hoặc giao hàng)
Anh ấy ra ngoài làm việc mỗi ngày.
(khẩu, phương ngữ miền Bắc) đón khách; bắt khách (của tài xế taxi)
Anh ấy rất vất vả khi chạy xe mỗi ngày.
nhận cuốc; nhận việc (chở khách hoặc giao hàng)
Anh ấy ra ngoài làm việc mỗi ngày.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
(khẩu, phương ngữ miền Bắc) đón khách; bắt khách (của tài xế taxi)
(khẩu, phương ngữ miền Bắc) đón khách; bắt khách (của tài xế taxi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.