- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo căng tối đa; đạt đỉnh (cảm xúc, không khí...)
Hãy làm cho không khí sôi động lên!
kéo căng tối đa; đạt đỉnh (cảm xúc, không khí...)
Hãy làm cho không khí sôi động lên!
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
kéo căng tối đa; đạt đỉnh (cảm xúc, không khí...)
kéo căng tối đa; đạt đỉnh (cảm xúc, không khí...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.