- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Laval (tên người/địa danh)
Laval là bạn của tôi.
Laval (tên người/địa danh)
Laval là bạn của tôi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Laval (tên người/địa danh)
Laval (tên người/địa danh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.