- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Laguerre (tên người)
Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
Laguerre (tên người)
Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Laguerre (tên người)
Laguerre (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.