- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ramesses (tên pharaoh Ai Cập)
Rameses là một pharaoh của Ai Cập cổ đại.
Ramesses (tên pharaoh Ai Cập)
Rameses là một pharaoh của Ai Cập cổ đại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Ramesses (tên pharaoh Ai Cập)
Ramesses (tên pharaoh Ai Cập)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.