- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hiệp ước Lhasa (ký năm 1904 giữa Đế quốc Anh và Tây Tạng)
Hiệp ước Lhasa được ký kết vào năm 1904.
Hiệp ước Lhasa (ký năm 1904 giữa Đế quốc Anh và Tây Tạng)
Hiệp ước Lhasa được ký kết vào năm 1904.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Hiệp ước Lhasa (ký năm 1904 giữa Đế quốc Anh và Tây Tạng)
Hiệp ước Lhasa (ký năm 1904 giữa Đế quốc Anh và Tây Tạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.