- 扌thủ(bàn tay)
- 半bán(một nửa)
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
mì trộn (mì ăn kèm nước tương, bơ mè, v.v.)
Tôi thích ăn mì trộn.
mì trộn (mì ăn kèm nước tương, bơ mè, v.v.)
Tôi thích ăn mì trộn.
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì trộn (mì ăn kèm nước tương, bơ mè, v.v.)
mì trộn (mì ăn kèm nước tương, bơ mè, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.