- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
buôn bán người; nạn buôn người
Buôn người là tội ác.
buôn bán người; bắt cóc bán người
Bắt cóc và bán trẻ em là tội ác.
buôn bán người; bắt cóc bán người
buôn bán người; nạn buôn người
Buôn người là tội ác.
buôn bán người; bắt cóc bán người
Bắt cóc và bán trẻ em là tội ác.
buôn bán người; bắt cóc bán người
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
buôn bán người; nạn buôn người
buôn bán người; nạn buôn người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.