- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo
Anh ấy cần nạng để đi bộ.
kẻ tàn tật; người đi khập khiễng (khinh miệt)
Anh ấy là một người què.
kẻ bắt cóc; kẻ không tặc
Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ.
nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo
Anh ấy cần nạng để đi bộ.
kẻ tàn tật; người đi khập khiễng (khinh miệt)
Anh ấy là một người què.
kẻ bắt cóc; kẻ không tặc
Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo
nạng chống; kẻ bắt cóc trẻ em; (khẩu) kẻ lừa đảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.