- 扌thủ(tay)
- 另lệnh/linh(khác, riêng)
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
điểm ngoặt; bước ngoặt
Đây là một bước ngoặt quan trọng.
điểm ngoặt; điểm bẻ gãy
điểm uốn (toán học, điểm trên đường cong mà tại đó độ cong đổi dấu); điểm ngoặt
Hàm số này có một điểm uốn.
điểm ngoặt; bước ngoặt
Đây là một bước ngoặt quan trọng.
điểm ngoặt; điểm bẻ gãy
điểm uốn (toán học, điểm trên đường cong mà tại đó độ cong đổi dấu); điểm ngoặt
Hàm số này có một điểm uốn.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm ngoặt; bước ngoặt
điểm ngoặt; bước ngoặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.