- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
nhổ củ cải lên kéo theo bùn đất (ý nói: khi phanh phui một người, kẻ khác cũng bị lôi ra theo) [thành ngữ]
Nhổ củ cải kéo theo bùn, chuyện này không đơn giản như vậy.
kéo củ cải ra kéo theo cả bùn (điều tra một người lôi ra tội của người khác) [thành ngữ]
Khi điều tra, anh ta bị phát hiện ra nhiều vấn đề hơn.
kéo củ cải lên kéo theo bùn đất (giải quyết vấn đề này lại kéo theo rắc rối khác) [thành ngữ]
nhổ củ cải lên kéo theo bùn đất (ý nói: khi phanh phui một người, kẻ khác cũng bị lôi ra theo) [thành ngữ]
Nhổ củ cải kéo theo bùn, chuyện này không đơn giản như vậy.
kéo củ cải ra kéo theo cả bùn (điều tra một người lôi ra tội của người khác) [thành ngữ]
Khi điều tra, anh ta bị phát hiện ra nhiều vấn đề hơn.
kéo củ cải lên kéo theo bùn đất (giải quyết vấn đề này lại kéo theo rắc rối khác) [thành ngữ]
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
nhổ củ cải lên kéo theo bùn đất (ý nói: khi phanh phui một người, kẻ khác cũng bị lôi ra theo) [thành ngữ]
nhổ củ cải lên kéo theo bùn đất (ý nói: khi phanh phui một người, kẻ khác cũng bị lôi ra theo) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gỡ một vấn đề lại lòi ra vấn đề khác, mọi việc trở nên phức tạp hơn.
Gỡ một vấn đề lại lòi ra vấn đề khác, mọi việc trở nên phức tạp hơn.