- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
chọn lựa; quyết định
Anh ấy đã hái một bông hoa.
tuyển chọn; lựa chọn và tuyển dụng
Chúng tôi đã tuyển chọn những nhân tài xuất sắc nhất.
nhổ lên; rút ra
chọn lựa; quyết định
Anh ấy đã hái một bông hoa.
tuyển chọn; lựa chọn và tuyển dụng
Chúng tôi đã tuyển chọn những nhân tài xuất sắc nhất.
nhổ lên; rút ra
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
chọn lựa; quyết định
chọn lựa; quyết định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kéo; dẫn; dẫn dắt
Anh ấy đã nhổ một chiếc răng.
kéo; dẫn; dẫn dắt
Anh ấy đã nhổ một chiếc răng.