- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
nhổ cỏ kéo theo cả rễ (làm một việc kéo theo những người/vật liên quan) [thành ngữ](kế thừa)
Kéo cỏ ra cả rễ, liên lụy rất rộng.
nhổ cỏ tranh cả rễ (gắn bó không thể tách rời) [thành ngữ](kế thừa)
Những vấn đề này rối rắm khó gỡ, rất khó giải quyết.
nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo một người thì cả nhóm cùng theo) [thành ngữ]
nhổ cỏ kéo theo cả rễ (làm một việc kéo theo những người/vật liên quan) [thành ngữ](kế thừa)
Kéo cỏ ra cả rễ, liên lụy rất rộng.
nhổ cỏ tranh cả rễ (gắn bó không thể tách rời) [thành ngữ](kế thừa)
Những vấn đề này rối rắm khó gỡ, rất khó giải quyết.
nhổ cỏ tranh kéo theo cả rễ (kéo một người thì cả nhóm cùng theo) [thành ngữ]
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
nhổ cỏ kéo theo cả rễ (làm một việc kéo theo những người/vật liên quan) [thành ngữ]
nhổ cỏ kéo theo cả rễ (làm một việc kéo theo những người/vật liên quan) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kéo cỏ tranh, rễ nối liền nhau, vì chúng tụ họp lại.
Kéo cỏ tranh, rễ nối liền nhau, vì chúng tụ họp lại.