- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]
Chúng ta không thể nóng vội mà hỏng việc.
nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]
Chúng ta không thể nóng vội mà hỏng việc.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]
nhổ mạ giúp lớn nhanh (làm hỏng việc vì nôn nóng, can thiệp thái quá) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.