- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
Bác sĩ đã nhổ răng của tôi.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
Bác sĩ đã nhổ răng của tôi.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
kéo; gạt (cò súng, cần gạt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.