- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
dắt díu con cái; bận bịu nuôi con [thành ngữ]
Anh ấy có vợ con, cuộc sống rất không dễ dàng.
dắt díu con cái; bị ràng buộc bởi gia đình con nhỏ [thành ngữ]
Anh ấy có con cái, cuộc sống rất không dễ dàng.
dắt díu con cái; bận bịu nuôi con [thành ngữ]
Anh ấy có vợ con, cuộc sống rất không dễ dàng.
dắt díu con cái; bị ràng buộc bởi gia đình con nhỏ [thành ngữ]
Anh ấy có con cái, cuộc sống rất không dễ dàng.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
dắt díu con cái; bận bịu nuôi con [thành ngữ]
dắt díu con cái; bận bịu nuôi con [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.