- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
lau sàn nhà
Tôi lau nhà mỗi ngày.
kéo lê (váy áo...) trên đất; lau sàn nhà
Váy của cô ấy quét đất.
lau sàn; kéo lê đất
Chiếc váy này là váy dài chấm đất.
lau sàn nhà
Tôi lau nhà mỗi ngày.
kéo lê (váy áo...) trên đất; lau sàn nhà
Váy của cô ấy quét đất.
lau sàn; kéo lê đất
Chiếc váy này là váy dài chấm đất.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
lau sàn nhà
lau sàn nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.