- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
中聘请或征集人员来工作pìnqǐng huòzhēngjí rényuán lái gōngzuò
Công ty chúng tôi đang tuyển người.
chọc; khiêu khích; gây chuyện
中引起他人不满或愤怒;惹人生气yǐnqǐ tārén búmǎn huò fènnù; zhě rén shēngqì
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
中引起;导致某种后果或结果yǐnqǐ;dǎozhì mǒuzhǒng hòuguǒ huò jiéguǒ
Anh ấy đã gây ra rắc rối.
chiêu; chiêu thức; mưu kế
中实现目的的方法或办法shíxiàn mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
Anh ấy có rất nhiều chiêu.
chiêu; thế (võ thuật); nước cờ
中用来对付或应付某事的办法;计策yònglái duìfu huò yìngfu mǒushì de bànfǎ; jìcè
nước đi (cờ); chiêu thức
中象棋或其他游戏中的一步行动xiàngqī huò qítā yóuxì zhōng de yī bù xíngdòng
Nước cờ này rất lợi hại.
chiêu; chiêu thức; mưu mẹo
中欺骗别人的方法或办法qīpiàn biérén de fāngfǎ huò bànfǎ
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
triệu hồi; kêu gọi
中用手势或声音让人过来yòng shǒushì huò shēngyīn ràng rén guòlái
Anh ấy vẫy tay bảo tôi qua đó.
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认错误或罪行chéngrèn cuòwù huò zuìxíng
Anh ta đã thú nhận.
lây; truyền (bệnh)
中使病从一个人传给另一个人shǐ bìng cóng yī gè rén chuán gěi lìng yī gè rén
Anh ấy bị cảm lạnh rồi.
lây nhiễm; truyền nhiễm
中能够传播给别人的;容易传给他人的néngggòu chuánbō gěi biérén de;róngyì chuán gěi tārén de
Bệnh này rất dễ lây.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
中聘请或征集人员来工作pìnqǐng huòzhēngjí rényuán lái gōngzuò
Công ty chúng tôi đang tuyển người.
chọc; khiêu khích; gây chuyện
中引起他人不满或愤怒;惹人生气yǐnqǐ tārén búmǎn huò fènnù; zhě rén shēngqì
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
chiêu; gây ra; rước lấy (họa)
中引起;导致某种后果或结果yǐnqǐ;dǎozhì mǒuzhǒng hòuguǒ huò jiéguǒ
Anh ấy đã gây ra rắc rối.
chiêu; chiêu thức; mưu kế
中实现目的的方法或办法shíxiàn mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
Anh ấy có rất nhiều chiêu.
chiêu; thế (võ thuật); nước cờ
中用来对付或应付某事的办法;计策yònglái duìfu huò yìngfu mǒushì de bànfǎ; jìcè
nước đi (cờ); chiêu thức
中象棋或其他游戏中的一步行动xiàngqī huò qítā yóuxì zhōng de yī bù xíngdòng
Nước cờ này rất lợi hại.
chiêu; chiêu thức; mưu mẹo
中欺骗别人的方法或办法qīpiàn biérén de fāngfǎ huò bànfǎ
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
triệu hồi; kêu gọi
中用手势或声音让人过来yòng shǒushì huò shēngyīn ràng rén guòlái
Anh ấy vẫy tay bảo tôi qua đó.
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认错误或罪行chéngrèn cuòwù huò zuìxíng
Anh ta đã thú nhận.
lây; truyền (bệnh)
中使病从一个人传给另一个人shǐ bìng cóng yī gè rén chuán gěi lìng yī gè rén
Anh ấy bị cảm lạnh rồi.
lây nhiễm; truyền nhiễm
中能够传播给别人的;容易传给他人的néngggòu chuánbō gěi biérén de;róngyì chuán gěi tārén de
Bệnh này rất dễ lây.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.