- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
tuyển quân; chiêu mộ binh lính
Họ đang chiêu mộ binh lính.
tuyển quân; chiêu mộ binh lính
Họ đang chiêu mộ binh lính.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
tuyển quân; chiêu mộ binh lính
tuyển quân; chiêu mộ binh lính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.