- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
phòng tuyển sinh (viết tắt của văn phòng tuyển sinh)
Xin hỏi phòng tuyển sinh ở đâu?
phòng tuyển sinh (viết tắt của văn phòng tuyển sinh)
Xin hỏi phòng tuyển sinh ở đâu?
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
phòng tuyển sinh (viết tắt của văn phòng tuyển sinh)
phòng tuyển sinh (viết tắt của văn phòng tuyển sinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.