- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
中寻找和征聘需要的人员xúnzhǎo hé zhēngpìn xūyào de rényuán
Chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên mới.
nhập ngũ; gia nhập quân đội
中要求人参加军队或组织yāoqiú rén cānjiā jūnduì huò zǔzhī
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
中寻找和征聘需要的人员xúnzhǎo hé zhēngpìn xūyào de rényuán
Chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên mới.
nhập ngũ; gia nhập quân đội
中要求人参加军队或组织yāoqiú rén cānjiā jūnduì huò zǔzhī
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.