- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
nhân viên phục vụ; chiêu đãi viên; người tiếp tân
Cô ấy là một nhân viên phục vụ.
nhân viên phục vụ; chiêu đãi viên; người tiếp tân
Cô ấy là một nhân viên phục vụ.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên phục vụ; chiêu đãi viên; người tiếp tân
nhân viên phục vụ; chiêu đãi viên; người tiếp tân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.