- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu thức; nước cờ; mánh khóe
Anh ấy có rất nhiều chiêu.
chiêu thức; thủ đoạn; nước cờ
Anh ấy có rất nhiều chiêu trò.
mưu kế; mánh khóe
chiêu thức; nước cờ; mánh khóe
Anh ấy có rất nhiều chiêu.
chiêu thức; thủ đoạn; nước cờ
Anh ấy có rất nhiều chiêu trò.
mưu kế; mánh khóe
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
chiêu thức; nước cờ; mánh khóe
chiêu thức; nước cờ; mánh khóe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bao; vỏ bọc; mưu mẹo; bẫy
động thái; tình hình; diễn biến
bao; vỏ bọc; mưu mẹo; bẫy
động thái; tình hình; diễn biến