- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
nhãn hiệu; giấy nhãn
Tờ giấy nhãn hiệu này rất đẹp.
nhãn dán; đề can
Miếng dán này rất đẹp.
nhãn hiệu; giấy nhãn
Tờ giấy nhãn hiệu này rất đẹp.
nhãn dán; đề can
Miếng dán này rất đẹp.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
nhãn hiệu; giấy nhãn
nhãn hiệu; giấy nhãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.