- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
món đặc trưng; món chủ lực của nhà hàng
Đây là món ăn đặc trưng của nhà hàng chúng tôi.
món đặc trưng; món tủ của nhà hàng
món đặc trưng; món chủ lực của nhà hàng
Đây là món ăn đặc trưng của nhà hàng chúng tôi.
món đặc trưng; món tủ của nhà hàng
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
món đặc trưng; món chủ lực của nhà hàng
món đặc trưng; món chủ lực của nhà hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.