- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
tuyển sinh; chiêu sinh
Trường chúng tôi tuyển sinh hàng năm.
tuyển sinh; chiêu sinh
tuyển sinh; chiêu sinh
Trường chúng tôi tuyển sinh hàng năm.
tuyển sinh; chiêu sinh
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
tuyển sinh; chiêu sinh
tuyển sinh; chiêu sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.