- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
cán bộ tuyển sinh; chuyên viên tuyển sinh
Cán bộ tuyển sinh sẽ xem xét đơn đăng ký của bạn.
cán bộ tuyển sinh; chuyên viên tuyển sinh
Cán bộ tuyển sinh sẽ xem xét đơn đăng ký của bạn.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
cán bộ tuyển sinh; chuyên viên tuyển sinh
cán bộ tuyển sinh; chuyên viên tuyển sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.